Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: jue2, zui4;
Việt bính: zyut3;
蕝 tuyệt, khiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕝
(Danh) Nghi lễ thời xưa khi họp triều đình, bó cỏ tranh lại ở trên đất để nêu rõ ngôi thứ.(Danh) Tên một giống cỏ nước.
(Động) Dựng lên, nêu lên.
(Động) Nổi trên nước, cá nổi.
(Tính) Nhỏ.Một âm là khiêu.
(Danh) Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
§ Thông khiêu 橇.
Chữ gần giống với 蕝:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕝
𫈵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêu
| khiêu | 㚁: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khiêu | 撬: | bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp) |
| khiêu | 橇: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khiêu | 翘: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| khiêu | 翹: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khiêu | 𬰘: | (màu anh) |

Tìm hình ảnh cho: tuyệt, khiêu Tìm thêm nội dung cho: tuyệt, khiêu
